đãng tính

  1. Unconcerned, indifferent to what going on about one

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đãng tính"

đãng tính
Ông ấy rất đãng tính, vừa cất chìa khóa đã quên ngay.